spasmodically
US/spæz.ˈmɑː.dɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
spasmodically nghĩa là co thắt, lúc có lúc không, lác đác.
Nghĩa của spasmodically
Tính từ
- Co thắt.
- Lúc có lúc không; lác đác; thảng hoặc; không đều đặn, không liên tục.
- Thuộc Co thắt; do co thắt; gây ra bởi các cơn co thắt, bị tác động bởi các cơn co thắt.
- Đột biến.
Dạng từ của spasmodically
| So sánh hơn | more spasmodically |
| So sánh nhất | most spasmodically |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spasmodically
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spasmodically nghĩa là gì?
spasmodically (tính từ) nghĩa là co thắt, lúc có lúc không, lác đác.
spasmodically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spasmodically: giọng Mỹ (US) /spæz.ˈmɑː.dɪ.kəl.li/.