spasmodic
UK/spæzˈmɒd.ɪk/
US/spæzˈmɑ.dɪk/
giọng máy của trình duyệt
spasmodic nghĩa là co thắt, không đều, lúc có lúc không.
Nghĩa của spasmodic
Tính từ
- Y học Co thắt.
- Không đều, lúc có lúc không; lác đác.
- spasmodic effortsnhững cố gắng không đều
- spasmodic firingsúng bắn lác đác
- Đột biến.
Dạng từ của spasmodic
| So sánh hơn | more spasmodic |
| So sánh nhất | most spasmodic |
| Số nhiều | spasmodics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spasmodic
Đồng nghĩa
Họ từ của spasmodic
Câu hỏi thường gặp
spasmodic nghĩa là gì?
spasmodic (tính từ) nghĩa là co thắt, không đều, lúc có lúc không.
spasmodic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spasmodic: giọng Anh (UK) /spæzˈmɒd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /spæzˈmɑ.dɪk/.