TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spasmodic

UK/spæzˈmɒd.ɪk/ US/spæzˈmɑ.dɪk/ giọng máy của trình duyệt

spasmodic nghĩa là co thắt, không đều, lúc có lúc không.

Nghĩa của spasmodic

Tính từ

  1. Y học Co thắt.
  2. Không đều, lúc có lúc không; lác đác.
    • spasmodic effortsnhững cố gắng không đều
    • spasmodic firingsúng bắn lác đác
  3. Đột biến.

Dạng từ của spasmodic

So sánh hơnmore spasmodic
So sánh nhấtmost spasmodic
Số nhiềuspasmodics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spasmodic

Đồng nghĩa

Họ từ của spasmodic

Câu hỏi thường gặp

spasmodic nghĩa là gì?

spasmodic (tính từ) nghĩa là co thắt, không đều, lúc có lúc không.

spasmodic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spasmodic: giọng Anh (UK) /spæzˈmɒd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /spæzˈmɑ.dɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.