spathic
giọng máy của trình duyệt
spathic nghĩa là (thuộc) spat; như spat.
Nghĩa của spathic
Tính từ
- Khoáng chất (thuộc) spat; như spat.
Dạng từ của spathic
| So sánh hơn | more spathic |
| So sánh nhất | most spathic |
Câu hỏi thường gặp
spathic nghĩa là gì?
spathic (tính từ) nghĩa là (thuộc) spat; như spat.