TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spatio-temporal

giọng máy của trình duyệt

spatio-temporal nghĩa là không gian thời gian.

Nghĩa của spatio-temporal

Tính từ

  1. Thuộc Không gian thời gian.

Câu hỏi thường gặp

spatio-temporal nghĩa là gì?

spatio-temporal (tính từ) nghĩa là không gian thời gian.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.