spawn
UK/spɔːn/
US/spɔn/
giọng máy của trình duyệt
spawn nghĩa là trứng, hệ sợi, đẻ trứng, guội sinh đẻ.
Nghĩa của spawn
Danh từ
- Trứng (cá, ếch, sò, tôm...).
- Thực vật học Hệ sợi (nấm).
- Thường Guội con cái, con cháu, giống.
- spawn of the devilquân vô lại
Động từ
- Đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...).
- Thường Guội sinh đẻ (người).
Dạng từ của spawn
| Ngôi thứ ba số ít | spawns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spawning |
| Quá khứ phân từ | spawned |
| Quá khứ | spawned |
| Số nhiều | spawn |
Họ từ của spawn
Câu ví dụ với spawn
- Place some torches so that mobs don't spawn. Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spawn nghĩa là gì?
spawn (danh từ, động từ) nghĩa là trứng, hệ sợi, đẻ trứng, guội sinh đẻ.
spawn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spawn: giọng Anh (UK) /spɔːn/, giọng Mỹ (US) /spɔn/.