TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spawn

UK/spɔːn/ US/spɔn/ giọng máy của trình duyệt

spawn nghĩa là trứng, hệ sợi, đẻ trứng, guội sinh đẻ.

Nghĩa của spawn

Danh từ

  1. Trứng (cá, ếch, sò, tôm...).
  2. Thực vật học Hệ sợi (nấm).
  3. Thường Guội con cái, con cháu, giống.
    • spawn of the devilquân vô lại

Động từ

  1. Đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...).
  2. Thường Guội sinh đẻ (người).

Dạng từ của spawn

Ngôi thứ ba số ítspawns
Hiện tại phân từ (-ing)spawning
Quá khứ phân từspawned
Quá khứspawned
Số nhiềuspawn

Họ từ của spawn

Câu ví dụ với spawn

  • Place some torches so that mobs don't spawn. Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spawn nghĩa là gì?

spawn (danh từ, động từ) nghĩa là trứng, hệ sợi, đẻ trứng, guội sinh đẻ.

spawn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spawn: giọng Anh (UK) /spɔːn/, giọng Mỹ (US) /spɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.