spawner
UK/ˈspɔːnə/
US/ˈspɔnɚ/
giọng máy của trình duyệt
spawner nghĩa là cá đẻ trứng.
Nghĩa của spawner
Danh từ
- Cá đẻ trứng.
Dạng từ của spawner
| Số nhiều | spawners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spawner
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spawner nghĩa là gì?
spawner (danh từ) nghĩa là cá đẻ trứng.
spawner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spawner: giọng Anh (UK) /ˈspɔːnə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɔnɚ/.