TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spawning

US/ˈspɔ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

spawning nghĩa là sự đẻ trứng, thời gian đẻ trứng.

Nghĩa của spawning

Danh từ

  1. Sự đẻ trứng (tôm, cá); thời gian đẻ trứng.

Dạng từ của spawning

Số nhiềuspawnings

Câu hỏi thường gặp

spawning nghĩa là gì?

spawning (danh từ) nghĩa là sự đẻ trứng, thời gian đẻ trứng.

spawning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spawning: giọng Mỹ (US) /ˈspɔ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.