spay
UK/speɪ/
giọng máy của trình duyệt
spay nghĩa là cắt buồng trứng, hoạn.
Nghĩa của spay
Ngoại động từ
- Cắt buồng trứng, hoạn (động vật cái).
Dạng từ của spay
| Ngôi thứ ba số ít | spays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spaying |
| Quá khứ phân từ | spayed |
| Quá khứ | spayed |
| Số nhiều | spays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spay nghĩa là gì?
spay (ngoại động từ) nghĩa là cắt buồng trứng, hoạn.
spay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spay: giọng Anh (UK) /speɪ/.