TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spay

UK/speɪ/ giọng máy của trình duyệt

spay nghĩa là cắt buồng trứng, hoạn.

Nghĩa của spay

Ngoại động từ

  1. Cắt buồng trứng, hoạn (động vật cái).

Dạng từ của spay

Ngôi thứ ba số ítspays
Hiện tại phân từ (-ing)spaying
Quá khứ phân từspayed
Quá khứspayed
Số nhiềuspays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spay nghĩa là gì?

spay (ngoại động từ) nghĩa là cắt buồng trứng, hoạn.

spay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spay: giọng Anh (UK) /speɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.