speak one's conscience
giọng máy của trình duyệt
speak one's conscience nghĩa là nói thẳng.
Nghĩa của speak one's conscience
Cụm động từ
- Nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả.
Dạng từ của speak one's conscience
| Ngôi thứ ba số ít | speaks one's conscience |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speaking one's conscience |
| Quá khứ | spoke one's conscience |
| Quá khứ phân từ | spoken one's conscience |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speak one's conscience
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
speak one's conscience nghĩa là gì?
speak one's conscience (cụm động từ) nghĩa là nói thẳng.