TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spec

UK/ˈspɛk/ US/ˈspɛk/ giọng máy của trình duyệt

spec nghĩa là sự đầu cơ.

Nghĩa của spec

Danh từ

  1. Thông tục Sự đầu cơ, sự kinh doanh đầu cơ.

Dạng từ của spec

Ngôi thứ ba số ítspecs
Hiện tại phân từ (-ing)speccing
Quá khứ phân từspecced
Quá khứspecced
Số nhiềuSPECs

Câu hỏi thường gặp

spec nghĩa là gì?

spec (danh từ) nghĩa là sự đầu cơ.

spec phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spec: giọng Anh (UK) /ˈspɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.