spec
UK/ˈspɛk/
US/ˈspɛk/
giọng máy của trình duyệt
spec nghĩa là sự đầu cơ.
Nghĩa của spec
Danh từ
- Thông tục Sự đầu cơ, sự kinh doanh đầu cơ.
Dạng từ của spec
| Ngôi thứ ba số ít | specs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speccing |
| Quá khứ phân từ | specced |
| Quá khứ | specced |
| Số nhiều | SPECs |
Câu hỏi thường gặp
spec nghĩa là gì?
spec (danh từ) nghĩa là sự đầu cơ.
spec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spec: giọng Anh (UK) /ˈspɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛk/.