TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

special licence

giọng máy của trình duyệt

special licence nghĩa là Giấy cho phép một đám cưới được tổ chức vào một thời gian hay địa điểm mà bình thường không được phép.

Nghĩa của special licence

Danh từ

  1. Giấy cho phép một đám cưới được tổ chức vào một thời gian hay địa điểm mà bình thường không được phép.

Dạng từ của special licence

Số nhiềuspecial licences

Câu hỏi thường gặp

special licence nghĩa là gì?

special licence (danh từ) nghĩa là Giấy cho phép một đám cưới được tổ chức vào một thời gian hay địa điểm mà bình thường không được phép.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.