specialty
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈspɛʃ.əl.ti/
giọng máy của trình duyệt
specialty nghĩa là ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa, đặc sản.
Nghĩa của specialty
Danh từ
- Pháp lý Hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu.
- Ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nét đặc biệt.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Món đặc biệt (của một hàng ăn...); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất).
Dạng từ của specialty
| Số nhiều | specialties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specialty
Đồng nghĩa
Họ từ của specialty
Câu hỏi thường gặp
specialty nghĩa là gì?
specialty (danh từ) nghĩa là ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa, đặc sản.
specialty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specialty: giọng Mỹ (US) /ˈspɛʃ.əl.ti/.