TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specialty

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈspɛʃ.əl.ti/ giọng máy của trình duyệt

specialty nghĩa là ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa, đặc sản.

Nghĩa của specialty

Danh từ

  1. Pháp lý Hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu.
  2. Ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nét đặc biệt.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Món đặc biệt (của một hàng ăn...); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất).

Dạng từ của specialty

Số nhiềuspecialties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specialty

Đồng nghĩa

Họ từ của specialty

Câu hỏi thường gặp

specialty nghĩa là gì?

specialty (danh từ) nghĩa là ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa, đặc sản.

specialty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của specialty: giọng Mỹ (US) /ˈspɛʃ.əl.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.