TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specially

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɛʃəli/ US/ˈspɛʃəli/ giọng máy của trình duyệt

specially nghĩa là đặc biệt, riêng biệt.

Nghĩa của specially

Phó từ

  1. Đặc biệt, riêng biệt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specially

Đồng nghĩa

Họ từ của specially

Câu ví dụ với specially

  • This is a store that caters specially to students. Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

specially nghĩa là gì?

specially (phó từ) nghĩa là đặc biệt, riêng biệt.

specially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của specially: giọng Anh (UK) /ˈspɛʃəli/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛʃəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.