specially
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɛʃəli/
US/ˈspɛʃəli/
giọng máy của trình duyệt
specially nghĩa là đặc biệt, riêng biệt.
Nghĩa của specially
Phó từ
- Đặc biệt, riêng biệt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specially
Đồng nghĩa
Họ từ của specially
Câu ví dụ với specially
- This is a store that caters specially to students. Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
specially nghĩa là gì?
specially (phó từ) nghĩa là đặc biệt, riêng biệt.
specially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specially: giọng Anh (UK) /ˈspɛʃəli/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛʃəli/.