specious
UK/ˈspiːʃəs/
US/ˈspiːʃəs/
giọng máy của trình duyệt
specious nghĩa là chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài.
Nghĩa của specious
Tính từ
- Chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ở bê ngoài.
- specious appearancemã ngoài bảnh bao
Dạng từ của specious
| So sánh hơn | more specious |
| So sánh nhất | most specious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specious
Đồng nghĩa
Họ từ của specious
Câu hỏi thường gặp
specious nghĩa là gì?
specious (tính từ) nghĩa là chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài.
specious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specious: giọng Anh (UK) /ˈspiːʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈspiːʃəs/.