meretricious
UK/ˌmɛɹɪˈtɹɪʃəs/
US/ˌmɛɹɪˈtɹɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
meretricious nghĩa là đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài, đàng điếm, gái điếm.
Nghĩa của meretricious
Tính từ
- Đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài; hào nhoáng.
- meretricious ornamentsđồ trang sức hào nhoáng
- Đàng điếm; (thuộc) gái điếm.
Dạng từ của meretricious
| So sánh hơn | more meretricious |
| So sánh nhất | most meretricious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meretricious
Đồng nghĩa
Họ từ của meretricious
Câu hỏi thường gặp
meretricious nghĩa là gì?
meretricious (tính từ) nghĩa là đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài, đàng điếm, gái điếm.
meretricious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meretricious: giọng Anh (UK) /ˌmɛɹɪˈtɹɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛɹɪˈtɹɪʃəs/.