TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spurious

UK/ˈspjʊə.ɹi.əs/ US/ˈspjʊɹ.i.əs/ giọng máy của trình duyệt

spurious nghĩa là giả, giả mạo.

Nghĩa của spurious

Tính từ

  1. Giả, giả mạo.
    • spurious coinđồng tiền giả
    • spurious eyes(y học) mắt giả

Dạng từ của spurious

So sánh hơnmore spurious
So sánh nhấtmost spurious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spurious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spurious

Câu hỏi thường gặp

spurious nghĩa là gì?

spurious (tính từ) nghĩa là giả, giả mạo.

spurious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spurious: giọng Anh (UK) /ˈspjʊə.ɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈspjʊɹ.i.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.