spurious
UK/ˈspjʊə.ɹi.əs/
US/ˈspjʊɹ.i.əs/
giọng máy của trình duyệt
spurious nghĩa là giả, giả mạo.
Nghĩa của spurious
Tính từ
- Giả, giả mạo.
- spurious coinđồng tiền giả
- spurious eyes(y học) mắt giả
Dạng từ của spurious
| So sánh hơn | more spurious |
| So sánh nhất | most spurious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spurious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của spurious
Câu hỏi thường gặp
spurious nghĩa là gì?
spurious (tính từ) nghĩa là giả, giả mạo.
spurious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spurious: giọng Anh (UK) /ˈspjʊə.ɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈspjʊɹ.i.əs/.