TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spender

UK/ˈspɛndə/ US/ˈspɛndɚ/ giọng máy của trình duyệt

spender nghĩa là người tiêu tiền, người tiêu hoang.

Nghĩa của spender

Danh từ

  1. Người tiêu tiền, người tiêu hoang.

Dạng từ của spender

Số nhiềuspenders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spender

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spender nghĩa là gì?

spender (danh từ) nghĩa là người tiêu tiền, người tiêu hoang.

spender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spender: giọng Anh (UK) /ˈspɛndə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.