spendthrift
UK/ˈspɛn(d)θɹɪft/
US/ˈspɛn(d)ˌθɹɪft/
giọng máy của trình duyệt
spendthrift nghĩa là hoang phí, vung tay quá trán.
Nghĩa của spendthrift
Danh từ
- Người ăn tiêu hoang phí, người vung tay quá trán.
- Định ngữ Hoang phí, vung tay quá trán.
Dạng từ của spendthrift
| So sánh hơn | more spendthrift |
| So sánh nhất | most spendthrift |
| Số nhiều | spendthrifts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spendthrift
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của spendthrift
Câu hỏi thường gặp
spendthrift nghĩa là gì?
spendthrift (danh từ) nghĩa là hoang phí, vung tay quá trán.
spendthrift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spendthrift: giọng Anh (UK) /ˈspɛn(d)θɹɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛn(d)ˌθɹɪft/.