TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spendthrift

UK/ˈspɛn(d)θɹɪft/ US/ˈspɛn(d)ˌθɹɪft/ giọng máy của trình duyệt

spendthrift nghĩa là hoang phí, vung tay quá trán.

Nghĩa của spendthrift

Danh từ

  1. Người ăn tiêu hoang phí, người vung tay quá trán.
  2. Định ngữ Hoang phí, vung tay quá trán.

Dạng từ của spendthrift

So sánh hơnmore spendthrift
So sánh nhấtmost spendthrift
Số nhiềuspendthrifts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spendthrift

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spendthrift

Câu hỏi thường gặp

spendthrift nghĩa là gì?

spendthrift (danh từ) nghĩa là hoang phí, vung tay quá trán.

spendthrift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spendthrift: giọng Anh (UK) /ˈspɛn(d)θɹɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛn(d)ˌθɹɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.