TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saver

UK/ˈseɪvə/ US/ˈseɪvəɹ/ giọng máy của trình duyệt

saver nghĩa là cái để tiết kiệm, mẹo để tiết kiệm.

Nghĩa của saver

Danh từ

  1. Cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm.
    • a washing-machine is a saver of time and strengthmáy giặt giúp ta tiết kiệm được thì giờ và công sức

Dạng từ của saver

Số nhiềusavers

Họ từ của saver

Câu hỏi thường gặp

saver nghĩa là gì?

saver (danh từ) nghĩa là cái để tiết kiệm, mẹo để tiết kiệm.

saver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saver: giọng Anh (UK) /ˈseɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪvəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.