saver
UK/ˈseɪvə/
US/ˈseɪvəɹ/
giọng máy của trình duyệt
saver nghĩa là cái để tiết kiệm, mẹo để tiết kiệm.
Nghĩa của saver
Danh từ
- Cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm.
- a washing-machine is a saver of time and strengthmáy giặt giúp ta tiết kiệm được thì giờ và công sức
Dạng từ của saver
| Số nhiều | savers |
Họ từ của saver
Câu hỏi thường gặp
saver nghĩa là gì?
saver (danh từ) nghĩa là cái để tiết kiệm, mẹo để tiết kiệm.
saver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saver: giọng Anh (UK) /ˈseɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪvəɹ/.