TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spew

UK/spjuː/ US/spjuː/ giọng máy của trình duyệt

spew nghĩa là cái nôn ra, cái mửa ra, nôn ra, mửa ra.

Nghĩa của spew

Danh từ

  1. Cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra.

Động từ

  1. Nôn ra, mửa ra, thổ ra ((cũng) spue).

Nội động từ

  1. Chúc nòng (súng) (vì bắn nhanh quá) ((cũng) spue).

Dạng từ của spew

Ngôi thứ ba số ítspews
Hiện tại phân từ (-ing)spewing
Quá khứspewed
Quá khứ phân từspewed
Số nhiềuspews

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spew

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spew nghĩa là gì?

spew (danh từ, động từ, nội động từ) nghĩa là cái nôn ra, cái mửa ra, nôn ra, mửa ra.

spew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spew: giọng Anh (UK) /spjuː/, giọng Mỹ (US) /spjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.