sphenoidal
giọng máy của trình duyệt
sphenoidal nghĩa là xương bướm, bướm.
Nghĩa của sphenoidal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) xương bướm, bướm.
- sphenoid sinusxoang bướm
Danh từ
- Giải phẫu Xương bướm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sphenoidal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sphenoidal nghĩa là gì?
sphenoidal (tính từ, danh từ) nghĩa là xương bướm, bướm.