sphenoid
UK/ˈsfiː.nɔɪd/
US/ˈsfiː.nɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
sphenoid nghĩa là xương bướm, bướm.
Nghĩa của sphenoid
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) xương bướm, bướm.
- sphenoid sinusxoang bướm
Danh từ
- Giải phẫu Xương bướm.
Dạng từ của sphenoid
| Số nhiều | sphenoids |
Họ từ của sphenoid
Cụm từ, thành ngữ với sphenoid
- sphenoid bone — Xương bướm.
Câu hỏi thường gặp
sphenoid nghĩa là gì?
sphenoid (tính từ, danh từ) nghĩa là xương bướm, bướm.
sphenoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sphenoid: giọng Anh (UK) /ˈsfiː.nɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsfiː.nɔɪd/.