TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spheric

giọng máy của trình duyệt

spheric nghĩa là bầu trời, thiên thể, được ca ngợi, được tâng bốc.

Nghĩa của spheric

Tính từ

  1. Thơ ca (thuộc) bầu trời; (thuộc) thiên thể.
  2. Được ca ngợi, được tâng bốc.

Dạng từ của spheric

So sánh hơnmore spheric
So sánh nhấtmost spheric

Họ từ của spheric

Câu hỏi thường gặp

spheric nghĩa là gì?

spheric (tính từ) nghĩa là bầu trời, thiên thể, được ca ngợi, được tâng bốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.