TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sphere

UK/sfɪə/ US/sfɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

sphere nghĩa là mặt cầu, bầu trời, vũ trụ.

Nghĩa của sphere

Danh từ

  1. Mặt cầu.
  2. Thơ ca Bầu trời, vũ trụ; thiên thể.
  3. Khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường.
    • sphere of actionkhu vực ảnh hưởng
    • that does not come withing my sphereviệc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi
    • it is a great mistake ot take him out of his spheređưa nó ra khỏi môi trường của nó là một sai lầm lớn

Ngoại động từ

  1. Cho vào trong một mặt cầu.
  2. Làm thành hình dạng mặt cầu.
  3. Thơ ca Tâng bốc lên tận mây xanh.

Dạng từ của sphere

Số nhiềuspheres
Ngôi thứ ba số ítspheres
Hiện tại phân từ (-ing)sphering
Quá khứ phân từsphered
Quá khứsphered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sphere

Đồng nghĩa

Họ từ của sphere

Cụm từ, thành ngữ với sphere

  • doctrine of the sphere — Hình học và lượng giác cầu.
  • sphere of influence — Phạm vi ảnh hưởng.

Câu hỏi thường gặp

sphere nghĩa là gì?

sphere (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mặt cầu, bầu trời, vũ trụ.

sphere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sphere: giọng Anh (UK) /sfɪə/, giọng Mỹ (US) /sfɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.