TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sphery

US/ˈsfɪr.i/ giọng máy của trình duyệt

sphery nghĩa là có hình cầu, giống thiên thể, thiên thể.

Nghĩa của sphery

Tính từ

  1. Có hình cầu.
  2. Giống thiên thể; (thuộc) thiên thể.

Dạng từ của sphery

So sánh hơnmore sphery
So sánh nhấtmost sphery

Câu hỏi thường gặp

sphery nghĩa là gì?

sphery (tính từ) nghĩa là có hình cầu, giống thiên thể, thiên thể.

sphery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sphery: giọng Mỹ (US) /ˈsfɪr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.