sphery
US/ˈsfɪr.i/
giọng máy của trình duyệt
sphery nghĩa là có hình cầu, giống thiên thể, thiên thể.
Nghĩa của sphery
Tính từ
- Có hình cầu.
- Giống thiên thể; (thuộc) thiên thể.
Dạng từ của sphery
| So sánh hơn | more sphery |
| So sánh nhất | most sphery |
Câu hỏi thường gặp
sphery nghĩa là gì?
sphery (tính từ) nghĩa là có hình cầu, giống thiên thể, thiên thể.
sphery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sphery: giọng Mỹ (US) /ˈsfɪr.i/.