TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sphygmic

UK/ˈsfɪɡmɪk/ giọng máy của trình duyệt

sphygmic nghĩa là Thuộc mạch.

Nghĩa của sphygmic

Tính từ

  1. Thuộc mạch.

Câu hỏi thường gặp

sphygmic nghĩa là gì?

sphygmic (tính từ) nghĩa là Thuộc mạch.

sphygmic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sphygmic: giọng Anh (UK) /ˈsfɪɡmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.