TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spill over

giọng máy của trình duyệt

spill over nghĩa là Tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố).

Nghĩa của spill over

Cụm động từ

  1. Tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố).

Dạng từ của spill over

Ngôi thứ ba số ítspills over
Hiện tại phân từ (-ing)spilling over
Quá khứ phân từspilled over
Quá khứspilled over

Câu hỏi thường gặp

spill over nghĩa là gì?

spill over (cụm động từ) nghĩa là Tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.