spill over
giọng máy của trình duyệt
spill over nghĩa là Tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố).
Nghĩa của spill over
Cụm động từ
- Tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố).
Dạng từ của spill over
| Ngôi thứ ba số ít | spills over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spilling over |
| Quá khứ phân từ | spilled over |
| Quá khứ | spilled over |
Câu hỏi thường gặp
spill over nghĩa là gì?
spill over (cụm động từ) nghĩa là Tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố).