TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spill the beans

UK/ˌspɪl ðə ˈbiːnz/ US/ˌspɪl ðə ˈbiːnz/ giọng máy của trình duyệt

spill the beans nghĩa là để lộ tẩy, để lòi đuôi.

Nghĩa của spill the beans

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi.

Dạng từ của spill the beans

Ngôi thứ ba số ítspills the beans
Hiện tại phân từ (-ing)spilling the beans
Quá khứ phân từspilled the beans
Quá khứspilled the beans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spill the beans

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với spill the beans

  • Please don't spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday. Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spill the beans nghĩa là gì?

spill the beans (cụm động từ) nghĩa là để lộ tẩy, để lòi đuôi.

spill the beans phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spill the beans: giọng Anh (UK) /ˌspɪl ðə ˈbiːnz/, giọng Mỹ (US) /ˌspɪl ðə ˈbiːnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.