TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spill the tea

UK/ˌspɪl ðə ˈtiː/ US/ˌspɪl ðə ˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

spill the tea nghĩa là tin đồn.

Nghĩa của spill the tea

Động từ

  1. informal Tiết lộ một thông tin, thường là thông tin nhạy cảm, tin đồn.
    • Who spilled the beans about her affair with Jackson?Ai đã tiết lộ thông tin về chuyện cô ta ngoại tình cùng với Jackson?
    • I've heard that Ruth and Betty has broken up. Spill the tea!Tớ nghe nói là Ruth và Betty chia tay rồi. Kể tớ xem có chuyện gì đi!
    • I trust you. Don't spill the tea about personal issues.Tôi tin cậu. Đừng kể chuyện cá nhân của tôi cho ai nhé

Dạng từ của spill the tea

Ngôi thứ ba số ítspills the tea
Hiện tại phân từ (-ing)spilling the tea
Quá khứ phân từspilled the tea
Quá khứspilled the tea

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spill the tea

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ spill the tea

Bắt nguồn từ; "T" là viết tắt của và rồi sau này phát triển thành.

Câu hỏi thường gặp

spill the tea nghĩa là gì?

spill the tea (động từ) nghĩa là tin đồn.

spill the tea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spill the tea: giọng Anh (UK) /ˌspɪl ðə ˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ˌspɪl ðə ˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.