spill the tea
UK/ˌspɪl ðə ˈtiː/
US/ˌspɪl ðə ˈtiː/
giọng máy của trình duyệt
spill the tea nghĩa là tin đồn.
Nghĩa của spill the tea
Động từ
- informal Tiết lộ một thông tin, thường là thông tin nhạy cảm, tin đồn.
- Who spilled the beans about her affair with Jackson?Ai đã tiết lộ thông tin về chuyện cô ta ngoại tình cùng với Jackson?
- I've heard that Ruth and Betty has broken up. Spill the tea!Tớ nghe nói là Ruth và Betty chia tay rồi. Kể tớ xem có chuyện gì đi!
- I trust you. Don't spill the tea about personal issues.Tôi tin cậu. Đừng kể chuyện cá nhân của tôi cho ai nhé
Dạng từ của spill the tea
| Ngôi thứ ba số ít | spills the tea |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spilling the tea |
| Quá khứ phân từ | spilled the tea |
| Quá khứ | spilled the tea |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spill the tea
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ spill the tea
Bắt nguồn từ; "T" là viết tắt của và rồi sau này phát triển thành.
Câu hỏi thường gặp
spill the tea nghĩa là gì?
spill the tea (động từ) nghĩa là tin đồn.
spill the tea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spill the tea: giọng Anh (UK) /ˌspɪl ðə ˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ˌspɪl ðə ˈtiː/.