spin out
giọng máy của trình duyệt
spin out nghĩa là kéo dài.
Nghĩa của spin out
Cụm động từ
- Kéo dài (bài diễn văn, cuộc thảo luận, cuộc đời...).
- (Thể dục, thể thao) Đánh xoáy bóng cho (đối thủ) không đỡ được (crickê).
Dạng từ của spin out
| Ngôi thứ ba số ít | spins out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spinning out |
| Quá khứ phân từ | spun out |
| Quá khứ | spun out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spin out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spin out nghĩa là gì?
spin out (cụm động từ) nghĩa là kéo dài.