TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spin out

giọng máy của trình duyệt

spin out nghĩa là kéo dài.

Nghĩa của spin out

Cụm động từ

  1. Kéo dài (bài diễn văn, cuộc thảo luận, cuộc đời...).
  2. (Thể dục, thể thao) Đánh xoáy bóng cho (đối thủ) không đỡ được (crickê).

Dạng từ của spin out

Ngôi thứ ba số ítspins out
Hiện tại phân từ (-ing)spinning out
Quá khứ phân từspun out
Quá khứspun out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spin out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spin out nghĩa là gì?

spin out (cụm động từ) nghĩa là kéo dài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.