spin-off
UK/ˈspɪn.ɒf/
US/ˈspɪn.ɔf/
giọng máy của trình duyệt
spin-off nghĩa là sản phẩm phụ, lợi ích phụ.
Nghĩa của spin-off
Danh từ
- Sản phẩm phụ; lợi ích phụ.
Dạng từ của spin-off
| Số nhiều | spin-offs |
| Ngôi thứ ba số ít | spins off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spinning off |
| Quá khứ phân từ | spun off |
| Quá khứ | spun off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spin-off
Đồng nghĩa
Họ từ của spin-off
Câu hỏi thường gặp
spin-off nghĩa là gì?
spin-off (danh từ) nghĩa là sản phẩm phụ, lợi ích phụ.
spin-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spin-off: giọng Anh (UK) /ˈspɪn.ɒf/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪn.ɔf/.