spinal
UK/spaɪ.nəl/
US/spaɪ.nəl/
giọng máy của trình duyệt
spinal nghĩa là xương sống.
Nghĩa của spinal
Tính từ
- Thuộc Xương sống.
- spinal columncột xương sống
- spinal cordtuỷ sống
Dạng từ của spinal
| Số nhiều | spinals |
Họ từ của spinal
Cụm từ, thành ngữ với spinal
- spinal cord — Tuỷ sống.
Câu hỏi thường gặp
spinal nghĩa là gì?
spinal (tính từ) nghĩa là xương sống.
spinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spinal: giọng Anh (UK) /spaɪ.nəl/, giọng Mỹ (US) /spaɪ.nəl/.