spinach
UK/ˈspɪnɪt͡ʃ/
US/ˈspɪnɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
spinach nghĩa là rau bó xôi, rau chân vịt, rau bina.
Nghĩa của spinach
Danh từ
- Thực vật học Rau bina, rau bó xôi, rau chân vịt
Dạng từ của spinach
| Số nhiều | spinaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spinach
Đồng nghĩa
Họ từ của spinach
Câu ví dụ với spinach
- Spinach is a rich source of iron and calcium. Rau bina giàu chất sắt và can-xi.
- Tom hated spinach. Tom ghét rau chân vịt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spinach nghĩa là gì?
spinach (danh từ) nghĩa là rau bó xôi, rau chân vịt, rau bina.
spinach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spinach: giọng Anh (UK) /ˈspɪnɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪnɪt͡ʃ/.