spinate
UK/ˈspaɪneɪt/
US/ˈspaɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
spinate nghĩa là có gai.
Nghĩa của spinate
Tính từ
- Có gai.
Dạng từ của spinate
| So sánh hơn | more spinate |
| So sánh nhất | most spinate |
Câu hỏi thường gặp
spinate nghĩa là gì?
spinate (tính từ) nghĩa là có gai.
spinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spinate: giọng Anh (UK) /ˈspaɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪneɪt/.