TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spinate

UK/ˈspaɪneɪt/ US/ˈspaɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

spinate nghĩa là có gai.

Nghĩa của spinate

Tính từ

  1. Có gai.

Dạng từ của spinate

So sánh hơnmore spinate
So sánh nhấtmost spinate

Câu hỏi thường gặp

spinate nghĩa là gì?

spinate (tính từ) nghĩa là có gai.

spinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spinate: giọng Anh (UK) /ˈspaɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.