TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spindle

UK/ˈspɪndəl/ US/ˈspɪndəl/ giọng máy của trình duyệt

spindle nghĩa là mọc thẳng lên, mọc vút lên, lắp con suối, cọc.

Nghĩa của spindle

Nội động từ

  1. Mọc thẳng lên, mọc vút lên.

Ngoại động từ

  1. Làm thành hình con suốt.
  2. Lắp con suối.

Danh từ

  1. Cọc, sợi.

Dạng từ của spindle

Số nhiềuspindles
Ngôi thứ ba số ítspindles
Hiện tại phân từ (-ing)spindling
Quá khứ phân từspindled
Quá khứspindled

Họ từ của spindle

Câu hỏi thường gặp

spindle nghĩa là gì?

spindle (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là mọc thẳng lên, mọc vút lên, lắp con suối, cọc.

spindle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spindle: giọng Anh (UK) /ˈspɪndəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪndəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.