spindle
UK/ˈspɪndəl/
US/ˈspɪndəl/
giọng máy của trình duyệt
spindle nghĩa là mọc thẳng lên, mọc vút lên, lắp con suối, cọc.
Nghĩa của spindle
Nội động từ
- Mọc thẳng lên, mọc vút lên.
Ngoại động từ
- Làm thành hình con suốt.
- Lắp con suối.
Danh từ
- Cọc, sợi.
Dạng từ của spindle
| Số nhiều | spindles |
| Ngôi thứ ba số ít | spindles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spindling |
| Quá khứ phân từ | spindled |
| Quá khứ | spindled |
Họ từ của spindle
Câu hỏi thường gặp
spindle nghĩa là gì?
spindle (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là mọc thẳng lên, mọc vút lên, lắp con suối, cọc.
spindle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spindle: giọng Anh (UK) /ˈspɪndəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪndəl/.