spindle-legged
giọng máy của trình duyệt
spindle-legged nghĩa là Có chân gầy như ống sậy.
Nghĩa của spindle-legged
Tính từ
- Có chân gầy như ống sậy.
Dạng từ của spindle-legged
| So sánh hơn | more spindle-legged |
| So sánh nhất | most spindle-legged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spindle-legged
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spindle-legged nghĩa là gì?
spindle-legged (tính từ) nghĩa là Có chân gầy như ống sậy.