TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spindle-shaped

US/ˈspɪn.dᵊl.ˈʃeɪpt/ giọng máy của trình duyệt

spindle-shaped nghĩa là có hình con suốt.

Nghĩa của spindle-shaped

Tính từ

  1. Có hình con suốt.

Dạng từ của spindle-shaped

So sánh hơnmore spindle-shaped
So sánh nhấtmost spindle-shaped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spindle-shaped

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spindle-shaped nghĩa là gì?

spindle-shaped (tính từ) nghĩa là có hình con suốt.

spindle-shaped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spindle-shaped: giọng Mỹ (US) /ˈspɪn.dᵊl.ˈʃeɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.