spindling
US/ˈspɪn.dᵊ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
spindling nghĩa là người thon thon, người dong dỏng, thon thon, dong dỏng.
Nghĩa của spindling
Danh từ
- Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh.
Tính từ
- Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.
Dạng từ của spindling
| So sánh hơn | more spindling |
| So sánh nhất | most spindling |
| Số nhiều | spindlings |
Câu hỏi thường gặp
spindling nghĩa là gì?
spindling (danh từ, tính từ) nghĩa là người thon thon, người dong dỏng, thon thon, dong dỏng.
spindling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spindling: giọng Mỹ (US) /ˈspɪn.dᵊ.liɳ/.