TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spindly

UK/ˈspɪnd.li/ US/ˈspɪnd.li/ giọng máy của trình duyệt

spindly nghĩa là người thon thon, người dong dỏng, thon thon, dong dỏng.

Nghĩa của spindly

Danh từ

  1. Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh.

Tính từ

  1. Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.

Dạng từ của spindly

So sánh hơnspindlier
So sánh nhấtspindliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spindly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spindly nghĩa là gì?

spindly (danh từ, tính từ) nghĩa là người thon thon, người dong dỏng, thon thon, dong dỏng.

spindly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spindly: giọng Anh (UK) /ˈspɪnd.li/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪnd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.