TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spinnaker

UK/ˈspɪnəkə/ US/ˈspɪnəkɚ/ giọng máy của trình duyệt

spinnaker nghĩa là buồm lớn.

Nghĩa của spinnaker

Danh từ

  1. Hàng hải Buồm lớn (của thuyền đua).

Dạng từ của spinnaker

Số nhiềuspinnakers
Ngôi thứ ba số ítspinnakers
Hiện tại phân từ (-ing)spinnakering
Quá khứ phân từspinnakered
Quá khứspinnakered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spinnaker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spinnaker nghĩa là gì?

spinnaker (danh từ) nghĩa là buồm lớn.

spinnaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spinnaker: giọng Anh (UK) /ˈspɪnəkə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪnəkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.