TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spinner

US/ˈspɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

spinner nghĩa là người quay tơ, xa quay tơ.

Nghĩa của spinner

Danh từ

  1. Người quay tơ.
  2. Xa quay tơ.
  3. Thợ tiện.
  4. Máy làm quay.
  5. Hàng không Mũ cánh quạt (máy bay).
  6. Thể dục, thể thao Động tác xoay tròn người (của người đang dắt bóng đá để lừa đối phương).
  7. Như Spinneret.

Dạng từ của spinner

Số nhiềuspinners

Họ từ của spinner

Câu hỏi thường gặp

spinner nghĩa là gì?

spinner (danh từ) nghĩa là người quay tơ, xa quay tơ.

spinner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spinner: giọng Mỹ (US) /ˈspɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.