TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spinneret

UK/ˈspɪnəɹɛt/ US/ˈspɪnəɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

spinneret nghĩa là Cơ quan nhả tơ (của nhện, tằm) ((cũng) spinner).

Nghĩa của spinneret

Danh từ

  1. Cơ quan nhả tơ (của nhện, tằm) ((cũng) spinner).

Dạng từ của spinneret

Số nhiềuspinnerets

Câu hỏi thường gặp

spinneret nghĩa là gì?

spinneret (danh từ) nghĩa là Cơ quan nhả tơ (của nhện, tằm) ((cũng) spinner).

spinneret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spinneret: giọng Anh (UK) /ˈspɪnəɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪnəɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.