TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spinule

US/ˈspɑɪ.ˌnjuːəl/ giọng máy của trình duyệt

spinule nghĩa là gai nhỏ, ngạnh nhỏ.

Nghĩa của spinule

Danh từ

  1. Thực vật học Gai nhỏ.
  2. Động vật học Gai nhỏ, ngạnh nhỏ.

Dạng từ của spinule

Số nhiềuspinules

Câu hỏi thường gặp

spinule nghĩa là gì?

spinule (danh từ) nghĩa là gai nhỏ, ngạnh nhỏ.

spinule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spinule: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.ˌnjuːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.