TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spirally

US/ˈspɑɪ.rəl.li/ giọng máy của trình duyệt

spirally nghĩa là xoắn ốc, hình xoắn.

Nghĩa của spirally

Phó từ

  1. Xoắn ốc.
  2. Hình xoắn.

Câu hỏi thường gặp

spirally nghĩa là gì?

spirally (phó từ) nghĩa là xoắn ốc, hình xoắn.

spirally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spirally: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.rəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.