TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spirant

UK/ˈspaɪəɹənt/ US/ˈspaɪɹənt/ giọng máy của trình duyệt

spirant nghĩa là xát hẹp, phụ âm xát hẹp.

Nghĩa của spirant

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Xát hẹp (âm).

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Phụ âm xát hẹp.

Dạng từ của spirant

Số nhiềuspirants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spirant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spirant nghĩa là gì?

spirant (tính từ, danh từ) nghĩa là xát hẹp, phụ âm xát hẹp.

spirant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spirant: giọng Anh (UK) /ˈspaɪəɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.