spirant
UK/ˈspaɪəɹənt/
US/ˈspaɪɹənt/
giọng máy của trình duyệt
spirant nghĩa là xát hẹp, phụ âm xát hẹp.
Nghĩa của spirant
Tính từ
- Ngôn ngữ học Xát hẹp (âm).
Danh từ
- Ngôn ngữ học Phụ âm xát hẹp.
Dạng từ của spirant
| Số nhiều | spirants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spirant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spirant nghĩa là gì?
spirant (tính từ, danh từ) nghĩa là xát hẹp, phụ âm xát hẹp.
spirant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirant: giọng Anh (UK) /ˈspaɪəɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪɹənt/.