spirituality
UK/ˌspɪɹ.ə.t͡ʃuˈæl.ə.tɪ/
US/ˌspɪɹ.ə.t͡ʃuˈæl.ə.tɪ/
giọng máy của trình duyệt
spirituality nghĩa là tính chất tinh thần.
Nghĩa của spirituality
Danh từ
- Tính chất tinh thần.
- Số nhiều Tài sản của nhà thờ.
Dạng từ của spirituality
| Số nhiều | spiritualities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spirituality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spirituality nghĩa là gì?
spirituality (danh từ) nghĩa là tính chất tinh thần.
spirituality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirituality: giọng Anh (UK) /ˌspɪɹ.ə.t͡ʃuˈæl.ə.tɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌspɪɹ.ə.t͡ʃuˈæl.ə.tɪ/.