spiritualize
US/ˈspɪr.ɪ.tʃə.wə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
spiritualize nghĩa là tinh thần hoá, đề cao, nâng cao.
Nghĩa của spiritualize
Ngoại động từ
- Tinh thần hoá; cho một ý nghĩa tinh thần.
- Đề cao, nâng cao.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm cho sinh động.
Dạng từ của spiritualize
| Ngôi thứ ba số ít | spiritualizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spiritualizing |
| Quá khứ phân từ | spiritualized |
| Quá khứ | spiritualized |
Câu hỏi thường gặp
spiritualize nghĩa là gì?
spiritualize (ngoại động từ) nghĩa là tinh thần hoá, đề cao, nâng cao.
spiritualize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiritualize: giọng Mỹ (US) /ˈspɪr.ɪ.tʃə.wə.ˌlɑɪz/.