TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiritualize

US/ˈspɪr.ɪ.tʃə.wə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

spiritualize nghĩa là tinh thần hoá, đề cao, nâng cao.

Nghĩa của spiritualize

Ngoại động từ

  1. Tinh thần hoá; cho một ý nghĩa tinh thần.
  2. Đề cao, nâng cao.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm cho sinh động.

Dạng từ của spiritualize

Ngôi thứ ba số ítspiritualizes
Hiện tại phân từ (-ing)spiritualizing
Quá khứ phân từspiritualized
Quá khứspiritualized

Câu hỏi thường gặp

spiritualize nghĩa là gì?

spiritualize (ngoại động từ) nghĩa là tinh thần hoá, đề cao, nâng cao.

spiritualize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiritualize: giọng Mỹ (US) /ˈspɪr.ɪ.tʃə.wə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.