TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clergy

UK/ˈklɜːdʒi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈklɝd͡ʒi/ giọng người thật

clergy nghĩa là giới tăng lữ, tăng lữ, tư tế, hàng giáo sĩ.

Nghĩa của clergy

Danh từ

  1. Giới tăng lữ; tăng lữ.

Dạng từ của clergy

Số nhiềuclergies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clergy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

clergy nghĩa là gì?

clergy (danh từ) nghĩa là giới tăng lữ, tăng lữ, tư tế, hàng giáo sĩ.

clergy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clergy: giọng Anh (UK) /ˈklɜːdʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈklɝd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.