clergy
UK/ˈklɜːdʒi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈklɝd͡ʒi/ giọng người thật
clergy nghĩa là giới tăng lữ, tăng lữ, tư tế, hàng giáo sĩ.
Nghĩa của clergy
Danh từ
- Giới tăng lữ; tăng lữ.
Dạng từ của clergy
| Số nhiều | clergies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clergy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clergy nghĩa là gì?
clergy (danh từ) nghĩa là giới tăng lữ, tăng lữ, tư tế, hàng giáo sĩ.
clergy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clergy: giọng Anh (UK) /ˈklɜːdʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈklɝd͡ʒi/.