TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiritually

UK/ˈspɪɹɪt͡ʃʉwəlɪj/ giọng máy của trình duyệt

spiritually nghĩa là tinh thần, hóm hỉnh, dí dỏm.

Nghĩa của spiritually

Phó từ

  1. Thuộc Tinh thần; (thuộc) linh hồn/tâm hồn.
    • A spiritually impoverished culturedMột nền văn hoá bị cùng kiệt về mặt tinh thần
  2. Hóm hỉnh; dí dỏm.

Dạng từ của spiritually

So sánh hơnmore spiritually
So sánh nhấtmost spiritually

Câu hỏi thường gặp

spiritually nghĩa là gì?

spiritually (phó từ) nghĩa là tinh thần, hóm hỉnh, dí dỏm.

spiritually phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiritually: giọng Anh (UK) /ˈspɪɹɪt͡ʃʉwəlɪj/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.