TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiritualness

US/ˈspɪr.ɪ.tʃə.wəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

spiritualness nghĩa là tính chất tinh thần, tính chất tôn giáo.

Nghĩa của spiritualness

Danh từ

  1. Tính chất tinh thần.
  2. Tính chất tôn giáo.

Câu hỏi thường gặp

spiritualness nghĩa là gì?

spiritualness (danh từ) nghĩa là tính chất tinh thần, tính chất tôn giáo.

spiritualness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiritualness: giọng Mỹ (US) /ˈspɪr.ɪ.tʃə.wəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.